Bản dịch của từ 逮亲 trong tiếng Việt

逮亲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎi

ㄉㄞˇdaithanh hỏi

Dài

ㄉㄞˋdaithanh huyền

逮亲 (Danh từ)

dǎi qīn
01

Trạng thái có cha mẹ còn sống để phụng dưỡng.

谓双亲在世而得以孝养。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逮亲

dǎi

qīn

Các từ liên quan

逮下
逮养
逮及
逮坐
逮引
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
逮
Bính âm:
【dǎi】【ㄉㄞˇ】【ĐÃI】
Các biến thể:
迨, 𨗻, 𨓻, 隶, 逯
Hình thái radical:
⿺,辶,隶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丨丶一ノ丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép