Bản dịch của từ 逵泉之诛 trong tiếng Việt

逵泉之诛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuí

ㄎㄨㄟˊkuithanh sắc

逵泉之诛 (Danh từ)

kuí quán zhī zhū
01

Chỉ hành động anh giết em (trong truyện cổ) — việc dùng em để giết/chuộc lợi; thành ngữ lịch sử chỉ ‘đệ sát huynh tội’

《左传·庄公三十二年》:“成季使以君命命僖叔,待于针巫氏,使针季鴆之……饮之,归及逵泉而卒。”僖叔即叔牙,成季即季友,皆鲁桓公之子。后以“逵泉之诛”指以弟杀兄。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逵泉之诛

kuí

quán

zhī

zhū

Các từ liên quan

逵卒
逵宫
逵巷
逵市
逵师
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
之个
之乎者也
之任
之前
诛一警百
诛不避贵
诛事
逵
Bính âm:
【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【QUỲ】
Các biến thể:
𨘫, 馗, 㙺
Hình thái radical:
⿺,辶,坴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶一丨一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép