Bản dịch của từ 逸世 trong tiếng Việt

逸世

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

逸世 (Tính từ)

yì shì
01

Thời thái bình, thịnh trị; thời đại yên bình, thịnh vượng (Hán-Việt: 逸世: yên/thoát, : thế/thiên hạ)

1.指太平盛世。

Ví dụ
02

Siêu phàm, hơn người; vượt khỏi thế tục, xuất chúng (Hán-Việt: = thoát, = thế)

2.超世,出众。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逸世

shì

Các từ liên quan

逸丽
逸举
逸义
逸乐
逸书
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
逸
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DẬT】
Các biến thể:
𨓜, 𤖚, 𤖍, 𠡓, 劮, 逸, 逸
Hình thái radical:
⿺,辶,兔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép