Bản dịch của từ 逸侣 trong tiếng Việt
逸侣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
逸侣 (Danh từ)
【yì lǚ】
01
Bạn đồng hành bị thất lạc; người cùng đi nhưng đã mất liên lạc (Hán-Việt: 逸 = lạc/lưu ly, 侣 = lữ/bạn).
2.失散的同伴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bằng hữu đạo ngoại, bạn tâm giao phi tục lẽ (bạn siêu thoát, thân cận với cảnh giới thanh tịnh)
1.方外之友,超俗的朋友。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逸侣
yì
逸
lǚ
侣
Các từ liên quan
逸世
逸丽
逸举
逸义
逸乐
侣伴
侣行
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DẬT】
- Các biến thể:
- 𨓜, 𤖚, 𤖍, 𠡓, 劮, 逸, 逸
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,兔
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穓
悒
镱
翼
亿
䱒
䁆
瞖
怿
焲
挹
䓹
逢
逕
遴
遗
达
䢛
迆
遜
迿
迌
逬
遌
偲
㰰
票
閈
硟
袳
黄
𠊭
啡
酕
菒
梞
安逸
飘逸
劳逸
逃逸
隐逸
逸事
逸闻
逸致
逸乐
超逸
