Bản dịch của từ 逸少白鹅 trong tiếng Việt

逸少白鹅

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

逸少白鹅 (Thành ngữ)

yì shǎo bái é
01

Một điển cố chỉ việc danh họa/tu sĩ yêu thích và nuôi ngỗng trắng; thường dùng để nhắc đến chuyện xưa (王羲之 thích ngỗng trắng), biểu thị tình tiết lịch sử/tiểu sử nổi tiếng.

典出《晋书.王羲之传》:“﹝王羲之﹞性爱鹅……又山阴有一道士,养好鹅,羲之往观焉,意甚悦,固求市之。道士云:‘为写《道德经》,当举群相赠耳。’羲之欣然写毕,笼鹅而归,甚以为乐。”后以“逸少白鹅”﹑“逸少鹅”为羲之爱鹅的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逸少白鹅

shǎo

bái

é

Các từ liên quan

逸世
逸丽
逸举
逸义
逸乐
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
鹅不食草
鹅儿
鹅儿肠
鹅儿黄
鹅包
逸
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DẬT】
Các biến thể:
𨓜, 𤖚, 𤖍, 𠡓, 劮, 逸, 逸
Hình thái radical:
⿺,辶,兔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép