Bản dịch của từ 逸干 trong tiếng Việt

逸干

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

逸干 (Danh từ)

yì gàn
01

Cán tên đẹp, bóng (cái cán/đốt của mũi tên bằng gỗ hoặc tre), thường chỉ cán tên mảnh, trang nhã (Hán-Việt: 逸干 âm Hán Việt ít dùng).

1.指华美的箭杆。

Ví dụ
02

Cành lớn mọc ra bên cạnh; nhánh phụ vươn ra (chỉ phần cành mọc sang bên)

2.指旁出的枝干。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逸干

gàn

Các từ liên quan

逸世
逸丽
逸举
逸义
逸乐
干与
干丐
干世
干丝
逸
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DẬT】
Các biến thể:
𨓜, 𤖚, 𤖍, 𠡓, 劮, 逸, 逸
Hình thái radical:
⿺,辶,兔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép