Bản dịch của từ 逸迹 trong tiếng Việt

逸迹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

逸迹 (Danh từ)

yì jì
01

Ẩn tích; nơi ẩn cư (chỉ việc ẩn dật, lui về ẩn náu)

1.犹遁迹。指隐居。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(cổ) ám chỉ dáng đi phi nước đại của ngựa; nhịp ngựa nhanh (thường dùng trong văn viết hoặc chữ Hán cổ)

2.指骏马的快步。

Ví dụ
03

Tác phẩm thư pháp (hoặc chữ viết) cao siêu, tinh xảo; thành tựu nghệ thuật chữ viết vượt trội (Hán-Việt: = thoát, = tích/ dấu vết → 逸迹 chỉ tác phẩm nổi bật, khác thường)

3.高超的书艺作品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dấu tích/tàn dư để lại (của người, sự việc); chuyện lặt vặt, giai thoại để đời (dịch nghĩa mở rộng của 逸事)

4.遗踪;逸事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逸迹

Các từ liên quan

逸世
逸丽
逸举
逸义
逸乐
迹人
迹兆
迹印
迹响
迹地
逸
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DẬT】
Các biến thể:
𨓜, 𤖚, 𤖍, 𠡓, 劮, 逸, 逸
Hình thái radical:
⿺,辶,兔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép