Bản dịch của từ 逸闻轶事 trong tiếng Việt

逸闻轶事

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

逸闻轶事 (Tính từ)

yì wén yì shì
01

Giai thoại; chuyện vặt; Chuyện lạ Giai thoại là những câu chuyện thú vị hoặc sự kiện không được nhiều người biết đến.

逸闻轶事是指一些不为人知的有趣故事或轶事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逸闻轶事

wén

shì

Các từ liên quan

逸世
逸丽
逸举
逸义
逸乐
闻一多
闻一知十
轶丽
轶义
轶事
轶事遗闻
轶伦
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
逸
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DẬT】
Các biến thể:
𨓜, 𤖚, 𤖍, 𠡓, 劮, 逸, 逸
Hình thái radical:
⿺,辶,兔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép