Bản dịch của từ 逻辑联结词 trong tiếng Việt
逻辑联结词
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luó | ㄌㄨㄛˊ | l | uo | thanh sắc |
逻辑联结词 (Danh từ)
【luó jí lián jié cí】
01
Từ liên kết logic, dùng để nối các mệnh đề trong lập luận.
在复合判断中把作为它的构成要素的某个或某些判断联结起来的概念。常用的逻辑联结词是:负判断中的“并非”,联言判断中的“并且”,假言判断中的“如果……那么……”,选言判断中的“或者……或者……”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逻辑联结词
luó
逻
jí
辑
lián
联
jié
结
cí
词
Các từ liên quan
逻主
逻事
逻些
逻人
逻伺
辑佚
辑刊
辑刻
辑印
辑合
联事
联亘
联佩
联保
结业
结义
结习
结了鸟
词丈
词不达意
词不逮意
- Bính âm:
- 【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
- Các biến thể:
- 邏
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,罗
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨一ノフ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
儸
㑩
攎
腡
鸁
猡
羅
蘿
䊨
鑼
㽋
鏍
邈
辶
逧
遇
遡
迋
辷
避
週
䢏
迕
逦
婍
𠋞
淴
䉽
㴆
㡉
祲
堃
殐
梙
裈
蚵
逻辑
巡逻
逻辑学
巡逻车
巡逻队
巡逻艇
巡逻船
逻各斯
逻辑思维
模糊逻辑
