Bản dịch của từ 逼切 trong tiếng Việt
逼切
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bī | ㄅㄧ | b | i | thanh ngang |
逼切 (Tính từ)
【bī qiē】
01
Khẩn thiết; cấp bách (cảm thấy rất cần,迫切)
3.犹迫切。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ép buộc, cưỡng bách; thúc ép khiến phải làm (mang sắc nghĩa mạnh hơn 'thúc giục')
1.犹逼迫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(Có xu hướng) sắp xảy ra; cấp bách, gần gũi đến mức khiến người ta cảm thấy áp lực hoặc phải giải quyết (chẳng hạn như thời gian, tình huống đang đến gần)
2.犹迫近。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逼切
bī
逼
qiè
切
Các từ liên quan
逼上
逼上梁山
逼下
逼不得已
切中
切中时弊
切中时病
切中要害
切事
- Bính âm:
- 【bī】【ㄅㄧ】【BỨC】
- Các biến thể:
- 偪, 畐, 劸
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,畐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螕
鵖
偪
㗊
㡙
毴
皀
鲾
豍
屄
楅
鰏
䢦
逢
逎
迾
遵
迤
逹
遀
迊
迭
逯
迷
絶
塔
硱
腌
㷅
䧜
觞
铽
腖
彘
揯
辊
牛逼
傻逼
装逼
逼迫
懵逼
逼真
逼近
硬逼
逼使
逼人
