Bản dịch của từ 逼削 trong tiếng Việt

逼削

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧbithanh ngang

逼削 (Tính từ)

bī xuē
01

Mô tả núi non dốc đứng như bị khắc, vách đá dựng đứng (cảm giác bị 'bẻ, gọt' cho nhọn); (hán việt) bức-tiểu (nhận biết hình thế)

谓山势陡峭直立,仿佛削过的一样。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逼削

xuē

Các từ liên quan

逼上
逼上梁山
逼下
逼不得已
削书
削亡
削价
削免
削减
逼
Bính âm:
【bī】【ㄅㄧ】【BỨC】
Các biến thể:
偪, 畐, 劸
Hình thái radical:
⿺,辶,畐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép