Bản dịch của từ 逼同 trong tiếng Việt

逼同

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧbithanh ngang

逼同 (Danh từ)

bī tóng
01

指古代下位者冒用与上位者相同名义或物件冒称冒领上位身份或标志)。可联想为冒牌的等级/名分”。

谓古代地位在下的冒用与地位在上的相同的名义或物品。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逼同

tóng

Các từ liên quan

逼上
逼上梁山
逼下
逼不得已
同一
同一律
同一性
同三品
同上
逼
Bính âm:
【bī】【ㄅㄧ】【BỨC】
Các biến thể:
偪, 畐, 劸
Hình thái radical:
⿺,辶,畐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép