Bản dịch của từ 逼塞 trong tiếng Việt
逼塞
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bī | ㄅㄧ | b | i | thanh ngang |
逼塞 (Tính từ)
【bī sāi】
01
Bít lại, làm tắc nghẽn; bịt kín chỗ thông (ví dụ: mạch máu, ống, lỗ), Hán-Việt: bức tắc
2.堵塞;淤塞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đầy ứ, ùn tắc; bị nhồi nhét, bị chặn kín (ví dụ: chỗ hẹp bị làm đầy, đường bị tắc)
1.拥塞;充满。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hẻo lánh, nơi xa xôi, vùng đất kín đáo, giao thông cách trở (gần nghĩa “khép kín, bí bách” về địa phương)
3.指地方偏僻闭塞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逼塞
bī
逼
sāi
塞
Các từ liên quan
逼上
逼上梁山
逼下
逼不得已
塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
- Bính âm:
- 【bī】【ㄅㄧ】【BỨC】
- Các biến thể:
- 偪, 畐, 劸
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,畐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螕
鵖
偪
㗊
㡙
毴
皀
鲾
豍
屄
楅
鰏
䢦
逢
逎
迾
遵
迤
逹
遀
迊
迭
逯
迷
絶
塔
硱
腌
㷅
䧜
觞
铽
腖
彘
揯
辊
牛逼
傻逼
装逼
逼迫
懵逼
逼真
逼近
硬逼
逼使
逼人
