Bản dịch của từ 逼幸 trong tiếng Việt

逼幸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧbithanh ngang

逼幸 (Động từ)

bī xìng
01

(cổ) chỉ vua, hậu phi cưỡng ép người hạ phẩm quan hệ tình dục; ép làm tình

指帝王后妃逼淫在下位者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逼幸

xìng

Các từ liên quan

逼上
逼上梁山
逼下
逼不得已
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
逼
Bính âm:
【bī】【ㄅㄧ】【BỨC】
Các biến thể:
偪, 畐, 劸
Hình thái radical:
⿺,辶,畐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép