Bản dịch của từ 遁甲 trong tiếng Việt

遁甲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dùn

ㄉㄨㄣˋdunthanh huyền

遁甲 (Danh từ)

dùn jiǎ
01

Một loại thuật toán bói toán cổ (thuật số âm) dùng căn cứ vào chu kỳ thiên can địa chi (thí dụ các mốc như 甲子甲寅甲辰……) để dự đoán, chọn ngày giờ tránh tai họa và cầu cát lợi; thuộc phạm trù thuật số/điềm bùa trong cổ thuật Trung Hoa.

一种推算甲子、甲寅、甲辰、甲午、甲申、甲戌六甲的阴数,以趋吉避凶的法术。。后汉书.卷八十二.方术传上.序:「其流又有风角、遁甲、七政、元气、六日七分、逢占、日者、挺专、须臾、孤虚之术。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遁甲

dùn

jiǎ

遁
Bính âm:
【dùn】【ㄉㄨㄣˋ】【ĐỘN】
Các biến thể:
遯, 逡, 循, 𨘹, 𨘭, 𨖡, 𨔡, 𨆛, 𢝺, 𠎻, 踲, 𨔵, 𨙆
Hình thái radical:
⿺,辶,盾
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ一丨丨フ一一一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép