Bản dịch của từ 遂乃 trong tiếng Việt

遂乃

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suì

ㄙㄨㄟˋsuithanh huyền

Suí

ㄙㄨㄟˊsuithanh sắc

遂乃 (Trạng từ)

suì nǎi
01

Do đó, rồi thì — nên kết quả xảy ra ngay sau đó (cách nói trang trọng, cổ);Hán-Việt: TOẠI/Ngoài ra dùng như liên từ kết quả

于是,就。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遂乃

suì

nǎi

Các từ liên quan

遂事
遂亡
遂人
遂伪
遂伯
乃今
乃公
乃其
乃可
乃在
遂
Bính âm:
【suì】【ㄙㄨㄟˋ】【TOẠI】
Các biến thể:
㒸, 𨒉, 𨓸, 𨔱, 𨔲, 𨽡
Hình thái radical:
⿺,辶,㒸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノフノノノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép