Bản dịch của từ 遂人 trong tiếng Việt

遂人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suí

ㄙㄨㄟˊsuithanh sắc

Suì

ㄙㄨㄟˋsuithanh huyền

遂人 (Danh từ)

suì rén
01

Danh từ chỉ chức quan thời Chu: thuộc quan đất (địa quan), quản lý đất đai và dân cư ở sáu “” (một đơn vị hành chính/lãnh thổ nhỏ). (Hán-Việt: 遂人)

1.周代官名。地官之属。掌管六遂的土地和人民。

Ví dụ
02

Tùy Nhân (燧人):中國古代傳說中的人物為三皇之一傳說教人鑽木取火生火的先祖)。

2.即燧人。三皇之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遂人

suì

rén

Các từ liên quan

遂乃
遂事
遂亡
遂伪
遂伯
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
遂
Bính âm:
【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TOẠI】
Các biến thể:
㒸, 𨒉, 𨓸, 𨔱, 𨔲, 𨽡
Hình thái radical:
⿺,辶,㒸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノフノノノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép