Bản dịch của từ 遂怀 trong tiếng Việt

遂怀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suì

ㄙㄨㄟˋsuithanh huyền

Suí

ㄙㄨㄟˊsuithanh sắc

遂怀 (Tính từ)

suì huái
01

Một điều ước đã thành hiện thực; một điều ước đã thành hiện thực (chủ yếu được sử dụng trong văn viết và tiếng Trung cổ)

犹遂愿。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遂怀

suì

huái

怀

Các từ liên quan

遂乃
遂事
遂亡
遂人
遂伪
怀乡
怀书
怀二
怀人
遂
Bính âm:
【suì】【ㄙㄨㄟˋ】【TOẠI】
Các biến thể:
㒸, 𨒉, 𨓸, 𨔱, 𨔲, 𨽡
Hình thái radical:
⿺,辶,㒸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノフノノノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép