Bản dịch của từ 遂行 trong tiếng Việt

遂行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suí

ㄙㄨㄟˊsuithanh sắc

Suì

ㄙㄨㄟˋsuithanh huyền

遂行 (Động từ)

suì xíng
01

Tiến hành trôi chảy, thực hiện một cách顺利(thuận lợi); làm cho việc diễn ra suôn sẻ

1.通行;顺适地进行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thi hành; tiến hành (thực hiện một kế hoạch, quyết định hoặc nhiệm vụ cho tới khi hoàn tất)

2.实行;进行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遂行

suì

xíng

Các từ liên quan

遂乃
遂事
遂亡
遂人
遂伪
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
遂
Bính âm:
【suí】【ㄙㄨㄟˊ】【TOẠI】
Các biến thể:
㒸, 𨒉, 𨓸, 𨔱, 𨔲, 𨽡
Hình thái radical:
⿺,辶,㒸
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノフノノノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép