Bản dịch của từ 遇事 trong tiếng Việt

遇事

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

遇事 (Động từ)

yù shì
01

Gặp việc/việc; gặp phải chuyện xảy ra (thường bất ngờ hoặc cần giải quyết)

2.碰到事情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chuyện gặp gỡ giữa các chư hầu; việc triều kiến, hội họp giữa các quan, chư hầu (thuộc văn ngôn cổ)

1.指诸侯间相会的事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遇事

shì

Các từ liên quan

遇乱
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
遇事生端
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
遇
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỘ】
Các biến thể:
𠓱, 𨔆, 偶
Hình thái radical:
⿺,辶,禺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép