Bản dịch của từ 遇事不苟 trong tiếng Việt

遇事不苟

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

遇事不苟 (Tính từ)

yù shì bù gǒu
01

Làm việc cẩn trọng, nghiêm túc, không qua loa; “不苟” = không cẩu thả

苟:苟且,马虎。指做事认真细致,一点儿不马虎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遇事不苟

shì

gǒu

Các từ liên quan

遇乱
遇事
遇事掣肘
遇事生波
遇事生端
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
苟且
苟且之心
苟且偷安
苟且偷生
苟且因循
遇
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỘ】
Các biến thể:
𠓱, 𨔆, 偶
Hình thái radical:
⿺,辶,禺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép