Bản dịch của từ 遇事生波 trong tiếng Việt
遇事生波
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
遇事生波 (Động từ)
【yù shì shēng bō】
01
Khuấy động rắc rối và tạo rắc rối bất cứ khi nào có thể (thích khuấy động rắc rối và gây rắc rối)
原形容处事果断而迅速。后指一有机会就挑拔是非,引起事端。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遇事生波
yù
遇
shì
事
shēng
生
bō
波
Các từ liên quan
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生端
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
生一
生三
生上起下
生不逢场
波俏
波儿象
波光
波光粼粼
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỘ】
- Các biến thể:
- 𠓱, 𨔆, 偶
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,禺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
袬
馭
礜
灹
䆷
僪
䤋
稢
彧
㚜
鈺
㮋
䢞
迆
邂
迋
迪
遹
迨
邇
逞
迌
遌
送
㟨
䀰
筜
㗇
街
閒
𠒞
絎
禍
訽
惵
媬
遇到
待遇
遇见
遭遇
相遇
机遇
外遇
偶遇
境遇
遇上
