Bản dịch của từ 遇喜 trong tiếng Việt
遇喜
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
遇喜 (Tính từ)
【yù xǐ】
01
Có vẻ như đang mang thai; dường như có một bào thai (một từ cổ điển Trung Quốc chỉ sự xuất hiện của thai kỳ)
犹怀孕。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遇喜
yù
遇
xǐ
喜
Các từ liên quan
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỘ】
- Các biến thể:
- 𠓱, 𨔆, 偶
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,禺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
袬
馭
礜
灹
䆷
僪
䤋
稢
彧
㚜
鈺
㮋
䢞
迆
邂
迋
迪
遹
迨
邇
逞
迌
遌
送
㟨
䀰
筜
㗇
街
閒
𠒞
絎
禍
訽
惵
媬
遇到
待遇
遇见
遭遇
相遇
机遇
外遇
偶遇
境遇
遇上
