Bản dịch của từ 遇急 trong tiếng Việt

遇急

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

遇急 (Tính từ)

yù jí
01

Gặp chuyện cấp bách; nên mau ứng xử/ứng phó (có nghĩa 'ứng' = phải khẩn cấp xử lý)

2.犹应急。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gặp phải nguy khốn; gặp lúc khẩn cấp (bị rơi vào hoàn cảnh cấp bách, gặp nạn)

1.遭到急难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遇急

Các từ liên quan

遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
遇
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỘ】
Các biến thể:
𠓱, 𨔆, 偶
Hình thái radical:
⿺,辶,禺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép