Bản dịch của từ 遇水架桥 trong tiếng Việt

遇水架桥

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

遇水架桥 (Tính từ)

yù shuǐ jià qiáo
01

Gặp nước bắc cầu; khéo léo giải quyết vấn đề; Gặp nước thì xây cầu; Khi gặp khó khăn thì tìm cách giải quyết.

遇水架桥:比喻在遇到困难或问题时,想办法解决。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遇水架桥

shuǐ

jià

qiáo

遇
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỘ】
Các biến thể:
𠓱, 𨔆, 偶
Hình thái radical:
⿺,辶,禺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép