Bản dịch của từ 遇缘 trong tiếng Việt
遇缘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
遇缘 (Danh từ)
【yù yuán】
01
Cơ duyên, sự tình cờ may mắn; gặp đúng lúc (thường chỉ duyên may, cơ hội bất ngờ)
碰巧;机缘凑巧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遇缘
yù
遇
yuán
缘
Các từ liên quan
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
缘业
缘事
缘份
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỘ】
- Các biến thể:
- 𠓱, 𨔆, 偶
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,禺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
袬
馭
礜
灹
䆷
僪
䤋
稢
彧
㚜
鈺
㮋
䢞
迆
邂
迋
迪
遹
迨
邇
逞
迌
遌
送
㟨
䀰
筜
㗇
街
閒
𠒞
絎
禍
訽
惵
媬
遇到
待遇
遇见
遭遇
相遇
机遇
外遇
偶遇
境遇
遇上
