Bản dịch của từ 運 trong tiếng Việt

Động từDanh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yùn

ㄩㄣˋyunthanh huyền

(Động từ)

yùn
01

Chuyển chở, vận tải (như vận chuyển hàng hóa)

搬運;運輸

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chơi đùa, nghịch ngợm (như vận bút, vận kiếm)

玩弄,撥弄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Di chuyển, quay vòng, vận hành (như mặt trời, mặt trăng vận hành trên trời)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sử dụng, vận dụng (như vận dụng trí tuệ)

運用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

(Hình thanh) Gốc nghĩa là chuyển động, quay vòng (như xe vận hành)

(形聲。从辵(chuò),軍聲。本義:運行;運轉;轉動)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Vung, vẫy (như vận rìu chặt gỗ)

揮動。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Lập kế hoạch, vận dụng chiến lược (như vận toán, vận mưu)

運籌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Đi lại, chạy (như vận thuyền trên sông)

行駛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

yùn
01

Tên một huyện thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông

春秋莒邑。在今山東省沂水縣東北五十里。也作“鄆”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quầng sáng bao quanh mặt trời hoặc mặt trăng

日月周圍的光圈

Ví dụ
03

Vận khí, số mệnh, may rủi trong cuộc sống (như vận tốt, vận xui)

運氣,命運

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Khoảng cách theo hướng Bắc-Nam của một vùng đất

地之南北距離曰運

Ví dụ
05

Họ (tên họ của người)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

yùn
01

Dọc, thẳng đứng (như vận dọc, vận đứng)

縱,豎

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đục, lẫn tạp (như nước vận đục)

渾濁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chóng mặt, hoa mắt (đồng nghĩa với “huyễn”)

眩暈。通“暈”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Xa xôi, cách trở (như vận rộng, rộng lớn)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

運
Bính âm:
【yùn】【ㄩㄣˋ】【VẬN】
Các biến thể:
𨔪, 运
Hình thái radical:
⿺,辶,軍
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨フ一一一丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép