Bản dịch của từ 遍体鳞伤 trong tiếng Việt
遍体鳞伤
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biàn | ㄅㄧㄢˋ | b | ian | thanh huyền |
遍体鳞伤 (Thành ngữ)
【biàn tǐ lín shāng】
01
Mình đầy thương tích; thâm tím mình mẩy
浑身都是伤痕,像鱼鳞一样密。形容伤势严重
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遍体鳞伤
biàn
遍
tǐ
体
lín
鳞
shāng
伤
Các từ liên quan
遍体
遍历
遍及
遍周
遍地
体上
体二
体亮
体亲
鳞亚
鳞介
鳞伤
鳞僮
鳞光
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
- Bính âm:
- 【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIẾN】
- Các biến thể:
- 徧, 𨖠, 㴜
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,扁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ丨フ一丨丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴜
抃
峅
閞
辨
艑
辫
㝸
忭
覍
汴
汳
辻
遄
邇
逾
䢩
辸
逺
逐
這
迂
迳
辽
𠓴
媍
棭
䧳
揳
𠋴
裣
甁
毴
蛚
𠌢
锔
普遍
一遍
遍布
遍及
遍地
翻遍
跑遍
传遍
找遍
踏遍
