Bản dịch của từ 遍地开花 trong tiếng Việt

遍地开花

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biàn

ㄅㄧㄢˋbianthanh huyền

遍地开花 (Thành ngữ)

biàn dì kāi huā
01

Mọc lên như nấm; khắp nơi hoa nở; nở rộ (đầy những chuyện vui)

比喻好事情到处出现兴起,普遍开展,取得成果

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遍地开花

biàn

kāi

huā

Các từ liên quan

遍体
遍体鳞伤
遍历
遍及
遍周
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
开七
开业
开丧
开中
开云见天
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
遍
Bính âm:
【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIẾN】
Các biến thể:
徧, 𨖠, 㴜
Hình thái radical:
⿺,辶,扁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ丨フ一丨丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép