Bản dịch của từ 遍达 trong tiếng Việt
遍达
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biàn | ㄅㄧㄢˋ | b | ian | thanh huyền |
遍达 (Động từ)
【biàn dá】
01
Đạt được một cách phổ biến.
普遍地达到。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遍达
biàn
遍
dá
达
Các từ liên quan
遍体
遍体鳞伤
遍历
遍及
遍周
达·芬奇
- Bính âm:
- 【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIẾN】
- Các biến thể:
- 徧, 𨖠, 㴜
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,扁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ丨フ一丨丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴜
抃
峅
閞
辨
艑
辫
㝸
忭
覍
汴
汳
辻
遄
邇
逾
䢩
辸
逺
逐
這
迂
迳
辽
𠓴
媍
棭
䧳
揳
𠋴
裣
甁
毴
蛚
𠌢
锔
普遍
一遍
遍布
遍及
遍地
翻遍
跑遍
传遍
找遍
踏遍
