Bản dịch của từ 遏刘 trong tiếng Việt
遏刘
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
È | ㄜˋ | N/A | e | thanh huyền |
遏刘 (Động từ)
【è liú】
01
Ngăn chặn, dừng lại việc giết chóc, bạo lực; chặn đứng hành động tàn sát
制止杀戮。《诗.周颂.武》:“嗣武受之,胜殷遏刘,耆定尔功。”毛传:“刘.杀。”郑玄笺:“遏,止。嗣子武王,受文王之业,举兵伐殷而胜之,以止天下之暴虐而杀人者。”清刘献廷《广阳杂记》卷二:“郡侯曰:‘息者,止也;宰者,杀也。息宰二字,有止杀之义,即《诗》所云遏刘也。’”一说为灭绝。见清马瑞辰《毛诗传笺通释》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遏刘
è
遏
liú
刘
Các từ liên quan
遏乐
遏云
遏云歌
遏云社
遏云绕梁
刘三妹
刘三姐
刘仙掌
- Bính âm:
- 【è】【ㄜˋ】【ÁT】
- Các biến thể:
- 𨔹
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,曷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフノ丶フ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡋
堮
蝁
痷
垩
鹗
敋
鄂
䞩
呝
㱦
萼
逺
迷
逛
避
遪
䢫
䢞
逖
選
遐
迚
迩
焤
𠁇
普
趂
㗅
𠗳
軱
雈
㫾
跊
愜
傕
遏制
遏止
遏抑
阻遏
遏阻
沮遏
遏防
怒不可遏
响遏行云
遏恶扬善
