Bản dịch của từ 遏制政策 trong tiếng Việt

遏制政策

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

È

ㄜˋN/Aethanh huyền

遏制政策 (Danh từ)

è zhì zhèng cè
01

Chính sách ngăn chặn sự phát triển của các quốc gia thù địch.

以军事、政治、经济、文化等手段来阻止敌对国家发展的外交政策。由美国外交官乔治·凯南在1946-1947年间提出,主张用这种政策来遏制以苏联为首的社会主义阵营的发展。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遏制政策

è

zhì

zhèng

Các từ liên quan

遏乐
遏云
遏云歌
遏云社
遏云绕梁
制一
制世
制中
制举
制举业
政主
政乱
政争
政事
政事堂
策世
策书
策事
策使
策免
遏
Bính âm:
【è】【ㄜˋ】【ÁT】
Các biến thể:
𨔹
Hình thái radical:
⿺,辶,曷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフノ丶フ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép