Bản dịch của từ 遏夺 trong tiếng Việt

遏夺

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

È

ㄜˋN/Aethanh huyền

遏夺 (Động từ)

è duó
01

Chặn đường cướp giật, lấy đi bằng vũ lực.

1.拦路抢劫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cưỡng đoạt, lấy đi bằng sức mạnh hoặc ép buộc.

2.强行剥夺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遏夺

è

duó

Các từ liên quan

遏乐
遏云
遏云歌
遏云社
遏云绕梁
夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
遏
Bính âm:
【è】【ㄜˋ】【ÁT】
Các biến thể:
𨔹
Hình thái radical:
⿺,辶,曷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフノ丶フ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép