Bản dịch của từ 道 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

(Danh từ)

dào
01

Đường; con đường; lối đi

(道儿) 道路

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đạo gia

指道家

Ví dụ
03

Đạo (đơn vị hành chánh đời Đường, tương đương với tỉnh ngày nay, thời Thanh, đạo là đơn vị dưới tỉnh)

我国历史上行政区域的名称。唐代曾分中国为十道。清代和民国初年设在省以下,府以上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Họ Đạo

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Đạo giáo; đạo sĩ; tín đồ đạo giáo (thuộc về đạo giáo)

属于道教的;也指道教徒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Đạo (tổ chức mê tín trong xã hội phong kiến)

指某些封建迷信组织

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Vết; đường nét

线条;细长的痕迹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Phương pháp; cách làm; quy luật

方法;规律

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Tài; kỹ thuật; tay nghề; nghệ thuật; kỹ nghệ

技艺;技术

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Dòng; tia; dòng chảy

水流通行的途径

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Đạo đức

道德

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Đạo; học thuật; giáo lý (hệ thống tư tưởng tôn giáo)

学术思想或宗教教义

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

dào
01

Nói; bàn; ăn nói

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tỏ ý; bày tỏ; ngỏ lời

用语言表示 (情意)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tưởng; cho rằng; cho là; tưởng là

以为;认为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

dào
01

Dòng; vết; vệt; đạo; sợi; tia (dùng trước từ chỉ sông ngòi, vật có hình dài)

用于江、河和某些长条形的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bức; cánh (dùng để chỉ cửa, tường)

用于门、墙等

Ví dụ
03

Món (lượng từ của món ăn)

量词 (菜)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Câu; lệnh (chỉ mệnh lệnh, câu hỏi, đề bài)

用于题目、命令等

Ví dụ
道
Bính âm:
【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
Các biến thể:
𨗓, 𨖁, 𨕥, 𨔞, 𡬹, 衟, 衜, 噵, 𠐵
Hình thái radical:
⿺,辶,首
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép