Bản dịch của từ 道体 trong tiếng Việt

道体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

道体 (Danh từ)

dào tǐ
01

Bản thể của Đạo; bản nguyên, bản chất của con đường/Đạo (tức nguyên lý, thực thể căn bản của 'Đạo')

道的本体。

Ví dụ
02

Đức tướng, thân hình của tu sĩ/tiên sĩ (tôn kính gọi thân thể của người tu đạo)

尊称修道人的身体。。红楼梦.第一回:「况见二师仙形道体,定非凡品,必有补天济世之材,利物济人之德。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 道体

dào

道
Bính âm:
【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
Các biến thể:
𨗓, 𨖁, 𨕥, 𨔞, 𡬹, 衟, 衜, 噵, 𠐵
Hình thái radical:
⿺,辶,首
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép