Bản dịch của từ 道听涂说 trong tiếng Việt

道听涂说

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

道听涂说 (Thành ngữ)

dào tīng tú shuō
01

Tin lời đồn đoán trên đường phố, nghe rồi không kiểm chứng đã truyền lại; lời đồn vô căn cứ

在路上听到一些没有根据的话,不加求证就又在路途中说给其他的人听。语本论语.阳货:「道听而涂说,德之弃也。」后泛指没有经过证实、缺乏根据的话。汉书.卷三十.艺文志:「小说家者流,盖出于稗官,街谈巷语,道听涂说者之所造也。」亦作「道路风闻」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 道听涂说

dào

tīng

shuō

道
Bính âm:
【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
Các biến thể:
𨗓, 𨖁, 𨕥, 𨔞, 𡬹, 衟, 衜, 噵, 𠐵
Hình thái radical:
⿺,辶,首
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép