Bản dịch của từ 道员 trong tiếng Việt
道员
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
道员 (Danh từ)
【dào yuán】
01
Chức quan địa phương thời phong kiến (đứng đầu một 'đạo', quản lý hành chính, thuế khoá, giám sát pháp luật ở cấp địa phương); Hán Việt: đạo viên/đạo quan
官名。始于明代。辅佐布政使分理省内各道钱谷的称分守道;协助按察使分理省内各道刑名的称分巡道。清时成为省以下,府、州以上的行政长官,并设督粮、盐法等道,各司专职。北洋军阀时曾分一省为数道,置道尹。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 道员
dào
道
yuán
员
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 𨗓, 𨖁, 𨕥, 𨔞, 𡬹, 衟, 衜, 噵, 𠐵
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,首
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䊭
燾
衟
軇
䮻
纛
䆃
椡
菿
絩
稲
辺
辶
迣
迺
迼
䢮
遥
迅
迒
逄
迲
逐
邉
跑
揉
跒
惢
𠌛
㻤
椪
䄒
𠔤
翘
趆
㷈
知道
味道
道歉
地道
难道
街道
报道
道理
渠道
频道
