Bản dịch của từ 道山 trong tiếng Việt
道山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
道山 (Danh từ)
【dào shān】
01
Tên núi tiên / núi của đạo sĩ (thường chỉ núi trong truyền thuyết hoặc nơi ẩn cư của người tu tiên)
仙山。。明.何良俊.世说新语补.卷十八.排调下:「世传端明已归道山,今尚尔游戏人间邪?」
Ví dụ
02
Đó là phép ẩn dụ cho một nơi mà nhân loại tụ tập lại với nhau; nơi tụ tập của các học giả và người nổi tiếng ("Đạo Sơn" với bầu không khí học thuật và sách vở)
比喻人文荟萃之地。。宋.陈师道.送赵承议诗:「颖水向来须好句,道山今日有宗英。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 道山
dào
道
shān
山
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 𨗓, 𨖁, 𨕥, 𨔞, 𡬹, 衟, 衜, 噵, 𠐵
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,首
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䊭
燾
衟
軇
䮻
纛
䆃
椡
菿
絩
稲
辺
辶
迣
迺
迼
䢮
遥
迅
迒
逄
迲
逐
邉
跑
揉
跒
惢
𠌛
㻤
椪
䄒
𠔤
翘
趆
㷈
知道
味道
道歉
地道
难道
街道
报道
道理
渠道
频道
