Bản dịch của từ 道引 trong tiếng Việt

道引

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

道引 (Danh từ)

dào yǐn
01

道家的养生法。。汉书.卷四十.张良传:「良从入关,性多疾,即道引不食谷,闭门不出岁余。」

Ví dụ
02

道引亦作导引」):指古代一种导引术调摄身心的养生方法也可指引导导引带领引导的动作)。Hán-Việt: đạo dẫn/đạo dẫn khí công。

亦作「导引」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 道引

dào

yǐn

道
Bính âm:
【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
Các biến thể:
𨗓, 𨖁, 𨕥, 𨔞, 𡬹, 衟, 衜, 噵, 𠐵
Hình thái radical:
⿺,辶,首
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép