Bản dịch của từ 道德义务 trong tiếng Việt
道德义务
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
道德义务 (Danh từ)
【dào dé yì wù】
01
Trách nhiệm đạo đức mà cá nhân phải thực hiện đối với người khác và xã hội.
简称“义务”。个人对他人、集体和社会应尽的道德责任。大致包括对他人和对社会两大类:前者是对自己的家庭、亲属、朋友、同事等应尽的责任,后者是对祖国、民族、集体等应尽的责任。是人们基于对他人和社会利益的理解,在内心信念的引导下自觉履行的责任。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 道德义务
dào
道
dé
德
yì
义
wù
务
Các từ liên quan
德举
德义
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
务光
务农
务农息民
务外
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 𨗓, 𨖁, 𨕥, 𨔞, 𡬹, 衟, 衜, 噵, 𠐵
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,首
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䊭
燾
衟
軇
䮻
纛
䆃
椡
菿
絩
稲
辺
辶
迣
迺
迼
䢮
遥
迅
迒
逄
迲
逐
邉
跑
揉
跒
惢
𠌛
㻤
椪
䄒
𠔤
翘
趆
㷈
知道
味道
道歉
地道
难道
街道
报道
道理
渠道
频道
