Bản dịch của từ 道德判断 trong tiếng Việt
道德判断
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
道德判断 (Danh từ)
【dào dé pàn duàn】
01
Hoạt động nhận thức về việc phân biệt hành vi tốt xấu của bản thân hoặc người khác.
②判定他人或自己行为善恶的认识活动。是人们进行道德选择和道德评价的一个环节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự đánh giá về đạo đức, thể hiện qua các phán đoán hợp lý.
①对道德现象作出断定的逻辑思维形式。分评价判断(如诚实是一种美德)、规范判断(如尊重社会公德是公民的义务)和命令判断(如不准偷窃)。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 道德判断
dào
道
dé
德
pàn
判
duàn
断
Các từ liên quan
德举
德义
判书
判事
判令
判例
判冤决狱
断七
断乎
断乎不可
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 𨗓, 𨖁, 𨕥, 𨔞, 𡬹, 衟, 衜, 噵, 𠐵
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,首
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䊭
燾
衟
軇
䮻
纛
䆃
椡
菿
絩
稲
辺
辶
迣
迺
迼
䢮
遥
迅
迒
逄
迲
逐
邉
跑
揉
跒
惢
𠌛
㻤
椪
䄒
𠔤
翘
趆
㷈
知道
味道
道歉
地道
难道
街道
报道
道理
渠道
频道
