Bản dịch của từ 道德天尊 trong tiếng Việt
道德天尊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
道德天尊 (Danh từ)
【dào dé tiān zūn】
01
Đạo giáo, một trong ba vị thần cao nhất, thường được gọi là Thái Thượng Lão Quân, đại diện cho đạo đức và sự khởi đầu của vạn vật.
道教三清尊神之一。即被尊为太上老君的老子。据称由“冥寂玄通元”(宇宙未形成前从混沌中产生的三元气之一)所化生。居于天界大赤天“太清”仙境。与元始天尊、灵宝天尊并为三洞教主。道教宫观多有供奉,塑像持扇(或如意),象征万物化生之“太初”世纪。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 道德天尊
dào
道
dé
德
tiān
天
zūn
尊
Các từ liên quan
德举
德义
天一
天一阁
天丁
天上人间
尊上
尊严
尊中弩
尊临
尊主泽民
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 𨗓, 𨖁, 𨕥, 𨔞, 𡬹, 衟, 衜, 噵, 𠐵
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,首
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䊭
燾
衟
軇
䮻
纛
䆃
椡
菿
絩
稲
辺
辶
迣
迺
迼
䢮
遥
迅
迒
逄
迲
逐
邉
跑
揉
跒
惢
𠌛
㻤
椪
䄒
𠔤
翘
趆
㷈
知道
味道
道歉
地道
难道
街道
报道
道理
渠道
频道
