Bản dịch của từ 道德意识 trong tiếng Việt

道德意识

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

道德意识 (Danh từ)

dào dé yì shí
01

Ý thức đạo đức, quan niệm về đạo đức hình thành từ thực tiễn lâu dài của con người.

人们在长期的道德实践中形成的道德观念、道德情感、道德意志、道德信念和道德理论体系的总称。可区分为个体道德意识和群体道德意识。两者的统一,即表现为人们共同承认和遵守的一定的道德原则和规范。道德意识受一定的经济关系和阶级利益的制约。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 道德意识

dào

shí

Các từ liên quan

德举
德义
意下
意不过
意业
意中
意中事
识丁
识业
识主
识举
识义
道
Bính âm:
【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
Các biến thể:
𨗓, 𨖁, 𨕥, 𨔞, 𡬹, 衟, 衜, 噵, 𠐵
Hình thái radical:
⿺,辶,首
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép