Bản dịch của từ 道德责任 trong tiếng Việt
道德责任
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
道德责任 (Danh từ)
【dào dé zé rèn】
01
Trách nhiệm đạo đức mà con người phải gánh vác đối với hành động của mình.
人们对自己行为的过失及其不良后果在道义上应承担的责任。在社会生活中,人们对自己的行为具有一定的选择自由,因此必须承担相应的道德责任。肯定人的行为的道德责任是进行道德评价的前提。有时与“道德义务”含义相同。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 道德责任
dào
道
dé
德
zé
责
rèn
任
Các từ liên quan
德举
德义
责下
责主
责义
责书
责买
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 𨗓, 𨖁, 𨕥, 𨔞, 𡬹, 衟, 衜, 噵, 𠐵
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,首
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䊭
燾
衟
軇
䮻
纛
䆃
椡
菿
絩
稲
辺
辶
迣
迺
迼
䢮
遥
迅
迒
逄
迲
逐
邉
跑
揉
跒
惢
𠌛
㻤
椪
䄒
𠔤
翘
趆
㷈
知道
味道
道歉
地道
难道
街道
报道
道理
渠道
频道
