Bản dịch của từ 道次 trong tiếng Việt

道次

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

道次 (Danh từ)

dào cì
01

Dừng lại, tạm ngừng trên đường đi (đi giữa chặng đường); dừng chân trên nửa đường

在半途中停驻。。后汉书.卷三十一.郭伋传:「始至行部,到西河美稷,有童儿数百,各骑竹马,道次迎拜。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

军队在行军途中临时驻扎的地方路过时短暂停留的营寨可联想为路次驻营”)

次,军队驻扎。道次指路过停驻在那里。。唐.陈鸿.长恨传:「出咸阳,道次马嵬亭,六军徘徊,持戟不进。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 道次

dào

道
Bính âm:
【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
Các biến thể:
𨗓, 𨖁, 𨕥, 𨔞, 𡬹, 衟, 衜, 噵, 𠐵
Hình thái radical:
⿺,辶,首
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép