Bản dịch của từ 道破 trong tiếng Việt
道破
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
道破 (Động từ)
【dào pò】
01
Nói toạc ra; vạch trần; nói rõ; nói toạc móng heo
说穿
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vạch trúng
用话揭露
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 道破
dào
道
pò
破
- Bính âm:
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
- Các biến thể:
- 𨗓, 𨖁, 𨕥, 𨔞, 𡬹, 衟, 衜, 噵, 𠐵
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,首
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䊭
燾
衟
軇
䮻
纛
䆃
椡
菿
絩
稲
辺
辶
迣
迺
迼
䢮
遥
迅
迒
逄
迲
逐
邉
跑
揉
跒
惢
𠌛
㻤
椪
䄒
𠔤
翘
趆
㷈
知道
味道
道歉
地道
难道
街道
报道
道理
渠道
频道
