Bản dịch của từ 道路 trong tiếng Việt

道路

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

道路 (Danh từ)

dào lù
01

Phương pháp, cách thức; cách thức hoặc phương pháp để đạt được mục tiêu (mở rộng sang các kế hoạch khả thi hoặc các kênh quan hệ)

办法或门路。。文明小史.第三十七回:「慕政听得有这许多道路,也就打断了投海的念头。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đường (để đi lại, giao thông) hoặc con đường, phương sách/nghề mưu sinh (ví dụ: làm ăn, buôn bán là một 'đạo lộ' kiếm sống)

生意。。醒世恒言.卷三十五.徐老仆义愤成家:「闻得贩漆这项道路颇有利息,况又在近处,何不去试他一试?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

地面上供人车通行的路,通称为「道路」。

Ví dụ
04

Cách thức, phương pháp hoặc bước; cách làm việc (mở rộng đến cách thức hoặc số cách làm việc)

一事进行的动作及步骤。。红楼梦.第三十四回:「又摸不着他的道路,因此各处察访。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 道路

dào

道
Bính âm:
【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
Các biến thể:
𨗓, 𨖁, 𨕥, 𨔞, 𡬹, 衟, 衜, 噵, 𠐵
Hình thái radical:
⿺,辶,首
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép