Bản dịch của từ 道高一尺,魔高一丈 trong tiếng Việt

道高一尺,魔高一丈

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dào

ㄉㄠˋdaothanh huyền

道高一尺,魔高一丈 (Thành ngữ)

dào gāo yì chǐ , mó gāo yí zhàng
01

Núi cao còn có núi cao hơn; vỏ quýt dày có móng tay nhọn; đạo cao một thước ,ma cao một trượng

比喻一方的力量超过与之敌对的另一方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 道高一尺,魔高一丈

dào

gāo

chǐ

gāo

zhàng

道
Bính âm:
【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
Các biến thể:
𨗓, 𨖁, 𨕥, 𨔞, 𡬹, 衟, 衜, 噵, 𠐵
Hình thái radical:
⿺,辶,首
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép