Bản dịch của từ 違 trong tiếng Việt

Tính từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

(Tính từ)

wéi
01

(Hình thanh) Gốc từ bộ (bộ sước) và âm, nghĩa gốc là rời đi, xa rời

(形聲。从辵(chuò),韋聲。本義:離開;背離)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rời xa, chia lìa (như khi ta nói 'vi biệt' là chia tay, xa cách)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tránh né, tránh xa (như tránh gió, tránh lạnh)

避開

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Vi phạm, trái với (như vi phạm luật lệ, vi phạm lời hứa)

違背;違反

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Thay đổi, biến đổi (như vi biến: sự thay đổi)

改變。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Oán hận, ghét bỏ (như vi hận: lòng oán ghét)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Cản trở, gây khó khăn (như vi ngại: sự cản trở)

妨礙;阻礙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

wéi
01

Sai sót, lỗi lầm (như vi nhầm: lỗi sai)

過失,錯誤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khoảng cách, sự cách biệt (như vi niên: quá hạn)

相距;距離。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

wéi
01

Hành vi xấu, không chính đáng (như vi chất: bản chất xấu)

邪行;不正。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xa xôi, cách biệt (như vi khoáng: thưa thớt, xa cách)

遠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sự khác biệt, không đồng nhất (như vi hoặc: sự lẫn lộn, nhầm lẫn)

差異,不一致。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

違
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
Các biến thể:
回, 𨕸, 𨔻, 𣪡, 𢾁, 韋, 违
Hình thái radical:
⿺,辶,韋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一丨フ一一フ丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép