Bản dịch của từ 遗丁 trong tiếng Việt

遗丁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗丁 (Danh từ)

yí dīng
01

Tráng đinh bị bỏ sót trong sổ hộ khẩu, nghĩa là người đàn ông tuổi nhập ngũ nhưng do đăng ký thiếu nên chưa nộp thuế hoặc chưa đi lính

指因户籍遗漏登记而未曾交赋税﹑服徭役的壮丁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗丁

dīng

Các từ liên quan

遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
遗世独立
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép